易處理
dịch xử lí
Hán Việt: dịch xử lí · Pinyin: yì chǔ lǐ
Tổng quan
tính có thể điều khiển, tính có thể sai khiến; tính dễ dạy, tính dễ bảo tính dễ bảo, tính dễ dạy, tính dễ sai khiến, tính dễ vận dụng, tính dễ dùng, tính dễ làm, tính dễ xử lý (của vật gì)
Nghĩa
Việt
- Cihui tính có thể điều khiển, tính có thể sai khiến; tính dễ dạy, tính dễ bảo tính dễ bảo, tính dễ dạy, tính dễ sai khiến, tính dễ vận dụng, tính dễ dùng, tính dễ làm, tính dễ xử lý (của vật gì)