易貨站

dịch hóa trạm

Hán Việt: dịch hóa trạm

Tổng quan

pháo đài, công sự, vị trí phòng thủ, phòng ngự, cố thủ, duy trì tình trạng sãn c

Cấu tạo: (dịch) + (hóa) + (trạm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui pháo đài, công sự, vị trí phòng thủ, phòng ngự, cố thủ, duy trì tình trạng sãn c