星星之火

xīng xīng zhī huǒ tinh tinh chi hỏa

Hán Việt: tinh tinh chi hỏa · Pinyin: xīng xīng zhī huǒ

Tổng quan

một đốm lửa nhỏ (thành ngữ) | nguyên nhân không đáng kể có thể gây ra hiệu quả to lớn

Cấu tạo: (tinh) + (tinh) + (chi) + (hỏa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui một đốm lửa nhỏ (thành ngữ) | nguyên nhân không đáng kể có thể gây ra hiệu quả to lớn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.細微的火點。如:「大的火災,往往都是由星星之火引起。」 2.比喻小的事情。《清史稿.卷三八九.麟魁傳》:「廣西逆匪,勞師糜餉。其始不過星星之火,當時牧令苟安畏事,諱盜不言,久之蒂固蔓延,養成巨患。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 一点点小火星。比喻开始时策小,但有远大发展前途的新事物。
  • Tân Hoa Tự Điển 沪剧剧目。宗华、刘宗诒编。取材于夏衍的报告文学《包身工》。叙述1925年农村妇女杨桂英到上海探望在日本纱厂当包身工的女儿小珍子,而包身工形同囚犯,只能隔墙见面。不久,桂英也进纱厂做工,而小珍子却被日本工头踢死。在中共地下党员刘英启发下,桂英参加了工人斗争,投入五卅”运动洪流。

Eng

  • CC-CEDICT a single spark (idiom); an insignificant cause can have a massive effect
  • Cihui 星星之火 īngxīngzhihuǒ n. a single spark