春光

chūn guāng xuân quang

Hán Việt: xuân quang · Pinyin: chūn guāng

Tổng quan

cảnh xuân | sự rạng rỡ của mùa xuân | (bóng) cảnh gợi cảm hoặc khiêu gợi | dấu hiệu của mối tình hong cảnh sáng đẹp của mùa xuân. Truyện Hoa Tiên: »Xuân quang cả bốn mùa trời, Gió đưa trăng rước hoa mời tuyết khuyên«. xuân quang xuân quang ☆Phong cảnh sáng đẹp của mùa xuân. Truyện Hoa Tiên: »Xuân quang cả bốn mùa trời, Gió đưa trăng rước hoa mời tuyết khuyên«.

Cấu tạo: (xuân) + (quang)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cảnh xuân | sự rạng rỡ của mùa xuân | (bóng) cảnh gợi cảm hoặc khiêu gợi | dấu hiệu của mối tình hong cảnh sáng đẹp của mùa xuân. Truyện Hoa Tiên: »Xuân quang cả bốn mùa trời, Gió đưa trăng rước hoa mời tuyết khuyên«. xuân quang xuân quang ☆Phong cảnh sáng đẹp của mùa xuân. Truyệ…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.春天的景色。南朝梁.沈約〈游鍾山詩應西陽王教詩〉五首之三:「春光發隴首,秋風生桂枝。」《儒林外史》第三六回:「少卿,春光已見幾分,不知十里江梅,如何光景。」 2.男女情愛的情景。如:「洩露春光」。清.洪昇《長生殿》第一九齣:「(內侍)啟萬歲爺,楊娘娘到了。(生作呆科)呀,這春光漏泄,怎地開交?」 3.指身體,或美好的體態。如:「春光外洩」。 4.指歲數。明.高明《汲古閣本琵琶記》第一三齣:「繡幕奇葩,春光正當十八。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 春天的景致:~明媚|大好~。

Eng

  • CC-CEDICT scenes of springtime|the radiance of spring|(fig.) a sight of sth sexy or erotic|an indication of a love affair
  • Cihui scenes of springtime; the radiance of spring; (fig.) a sight of sth sexy or erotic; an indication of a love affair

ja

  • JMdict spring sunlight|scenery of spring

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

秋色