秋色
thu sắc
Hán Việt: thu sắc · Pinyin: qiū sè
Tổng quan
sắc thu; cảnh sắc mùa thu. sắc thu mê hồn người
1.秋日的景色﹑气象。 2.与秋时相应的颜色。指白色。
秋天的景色。北周.庾信〈周驃騎大將軍開府儀同三司冠軍伯柴烈夫人李氏墓誌銘〉:「秋色悽愴,松聲斷絕; 百年何幾?歸于此別。」唐.杜甫〈玉華宮〉詩:「萬籟真笙竽,秋色正蕭灑。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Cảnh đẹp của phong cảnh mùa thu.; ảnh đẹp của phong cảnh mùa thu.; màu sắc mùa thu , phong cảnh mùa thu; thu sắc: sắc thu/cảnh sắc mùa thu; sắc thu; cảnh sắc mùa thu. sắc thu mê hồn người.; cảnh sắc mùa thu
- Biên soạn 秋色 iūsè n. autumn scenery/colors
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 秋天的景色。北周.庾信〈周驃騎大將軍開府儀同三司冠軍伯柴烈夫人李氏墓誌銘〉:「秋色悽愴,松聲斷絕; 百年何幾?歸于此別。」唐.杜甫〈玉華宮〉詩:「萬籟真笙竽,秋色正蕭灑。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.秋日的景色﹑气象。 2.与秋时相应的颜色。指白色。
Eng
- JMdict autumn scenery
- JMdict fall scenery
- Cihui colors of autumn; autumn scenery
- Tần suất từ 秋色 iūsè n. autumn scenery/colors
Đức
- Handedict Herbstlandschaft
ja
- JMdict 秋色(しゅうしょく)
other
- Nguồn khác Cảnh đẹp của phong cảnh mùa thu