春华秋实

chūn huá qiū shíxuân hoa thu thật

Hán Việt: xuân hoa thu thật · Pinyin: chūn huá qiū shí

Tổng quan

THU THỰC; không làm thì không có ăn; tay làm hàm nhai, tay quai miệng trễ; có làm thì mới có ăn, không dưng ai dễ đem phần đến cho; mùa xuân ra hoa, mùa thu kết quả (thường dùng để ví von).; loè loẹt; màu mè; có tài văn chương; kiến thức uyên thâm

新华 · Tân Hoa Đại lục

华:花。春天开花,秋天结果。比喻人的文采和德行。现也比喻学习有成果。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.語本《三國志.卷一二.邢顒傳》:「而楨禮遇殊特,顒反疏簡,私懼觀者將謂君侯習近不肖,禮賢不足,採庶人之春華,忘家丞之秋實。」比喻文質不同。清.汪熷〈長生殿序〉:「春華秋實,未可相兼。」 2.比喻學識淵博,品高行純。

Cấu tạo: 春 (xuân) + 華 (hoa) + 秋 (thu) + 實 (thật)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 xuân hoa thu thực
  • Biên soạn 春華秋實 hūnhuáqiūshí id. full of virtue, erudition, and literary accomplishments

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 华:花。春天开花,秋天结果。比喻人的文采和德行。现也比喻学习有成果。

Eng

  • Cihui 春華秋實 hūnhuáqiūshí id. full of virtue, erudition, and literary accomplishments

Từ liên quan

Gần nghĩa

春華秋實 · 秋实春华 · 秋實春華