春華秋實
xuân hoa thu thật
Hán Việt: xuân hoa thu thật · Pinyin: chūn huá qiū shí
Tổng quan
không làm thì không có ăn: tay làm hàm nhai, tay quai miệng trễ/có làm thì mới có ăn, không dưng ai dễ đem phần đến cho/mùa xuân ra hoa, mùa thu kết quả/loè loẹt/màu mè/có tài văn chương/kiến thức uyên thâm
Nghĩa
Việt
- Cihui không làm thì không có ăn: tay làm hàm nhai, tay quai miệng trễ/có làm thì mới có ăn, không dưng ai dễ đem phần đến cho/mùa xuân ra hoa, mùa thu kết quả/loè loẹt/màu mè/có tài văn chương/kiến thức uyên thâm
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 华:花。春天开花,秋天结果。比喻人的文采和德行。现也比喻学习有成果。
- Tân Hoa Tự Điển 华花。春天开花,秋天结果。比喻人的文采和德行。现也比喻学习有成果。
Eng
- Cihui 春華秋實 hūnhuáqiūshí id. full of virtue, erudition, and literary accomplishments