春天
xuân thiên
Hán Việt: xuân thiên · Pinyin: chūn tiān
Tổng quan
mùa xuân | LT:個|个 gày mùa xuân. Như Xuân nhật 春日 — Bầu trời mùa xuân. xuân thiên xuân thiên ☆Ngày mùa xuân. Như Xuân nhật 春日 — Bầu trời mùa xuân.
Nghĩa
Việt
- Cihui mùa xuân | LT:個|个 gày mùa xuân. Như Xuân nhật 春日 — Bầu trời mùa xuân. xuân thiên xuân thiên ☆Ngày mùa xuân. Như Xuân nhật 春日 — Bầu trời mùa xuân.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.春季,四季之首。《紅樓夢》第六六回:「我同夥計販了貨物,自春天起身往回裡走,一路平安。」《老殘遊記》第一回:「那年春天,剛剛老殘走到此地。」 2.比喻最美好、光明、璀璨的日子。如:「雖然彼此相處只有短短數日,卻是他生命中最美好的春天。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 春季丨;迎来科学技术发展的~。
Eng
- CC-CEDICT spring (season)|CL:個|个[ge4]
- Cihui spring (season); CL:個|个