秋天
thu thiên
Hán Việt: thu thiên · Pinyin: qiū tiān
Tổng quan
mùa thu | LT:個|个
Nghĩa
Việt
- Cihui mùa thu | LT:個|个
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.秋季。《三國演義》第一三回:「時值秋天,金風驟起。」《儒林外史》第三四回:「春天秋天,同你出看花喫酒,好不快活。」也稱為「秋天兒」。 2.秋日的天空。唐.王維〈送綦毋祕書棄官還江東〉詩:「秋天萬里淨,日暮澄江空。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 秋日的天空; 秋季。
- Tân Hoa Tự Điển 1.秋日的天空。 2.秋季。
Eng
- CC-CEDICT autumn|CL:個|个[ge4]
- Cihui autumn; CL:個|个