春暉寸草

chūn huī cùn cǎo xuân huy thốn thảo

Hán Việt: xuân huy thốn thảo · Pinyin: chūn huī cùn cǎo

Tổng quan

Cấu tạo: (xuân) + (huy) + (thốn) + (thảo)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 猶「寸草春暉」。見「寸草春暉」條。01.清.黃景仁〈題洪稚存機聲燈影圖〉:「畫中咫尺逼親舍,南望白雲千里深。未能一笑酬苦節,空此春暉寸草心。」