春條兒

xuân điều nhi

Hán Việt: xuân điều nhi

Tổng quan

Cấu tạo: (xuân) + (điều) + (nhi)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種對聯。我國民間常於春日用紅色紙書寫一些吉祥辭語,張貼在門楹間。如「開門大吉」、「出行大利」等。

Eng

  • Cihui 春條兒 hūntiáor n. lucky words written on red paper placed at the doorway of a newly opened store, etc. M:¹zhāng