春秋榜 xuân thu bảng Hán Việt: xuân thu bảng Tổng quan Cấu tạo: 春 (xuân) + 秋 (thu) + 榜 (bảng)Hán Việtxuân thu bảngCấu tạo春 + 秋 + 榜 · xuân + thu + bảng nghĩa thành phần: xuân + thu + bảng Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 科舉時代,進士、舉人於春、秋兩季參加考試,故稱春試和秋試錄取考生的榜示為「春秋榜」。《聊齋志異.卷一一.書痴》:「試觀春秋榜上,讀如君者幾人?」