春風雨露

chūn fēng yǔ lù xuân phong vũ lộ

Hán Việt: xuân phong vũ lộ · Pinyin: chūn fēng yǔ lù

Tổng quan

Cấu tạo: (xuân) + (phong) + (vũ) + (lộ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 和煦吹拂的春風,滋潤大地的雨露。比喻君恩普施於下,民生安寧。宋.王清惠〈滿江紅.太液芙蓉〉詞:「曾記得、春風雨露,玉樓金闕。」