春风一度

chūn fēng yī dùxuân phong nhất độ

Hán Việt: xuân phong nhất độ · Pinyin: chūn fēng yī dù

Tổng quan

giao cấu; làm tình

新华 · Tân Hoa Đại lục

度:次,回。比喻领略一番美妙的生活情趣。亦借指男女合欢。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.享受和諧安逸的情趣。元.王實甫《麗春堂》第三折:「到今日身無所如,想天公也有安排我處,可不道呂望嚴陵自千古,這便算的我春風一度。」 2.男女交歡的情事。《警世通言.卷二四.玉堂春落難逢夫》:「沈洪平日原與小叚名有情,那時扯在鋪上,草草合歡,也當春風一度。」《聊齋志異.卷五.荷花三娘子》:「春風一度,即別東西,何勞審究,豈將留名字作貞坊耶?」

Cấu tạo: 春 (xuân) + 風 (phong) + 一 (nhất) + 度 (độ)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 giao hoan
  • VietPhrases giao cấu; làm tình
  • Tần suất từ giao cấu; làm tình
  • Biên soạn 春風一度 hūnfēngyīdù id. sexual intercourse

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 度:次,回。比喻领略一番美妙的生活情趣。亦借指男女合欢。

Eng

  • Cihui to have sexual intercourse (once)
  • Tần suất từ 春風一度 hūnfēngyīdù id. sexual intercourse

Từ liên quan

Gần nghĩa

春风风人 · 春风得意 · 春风满面 · 春风和气 · 春风化雨 · 春風和煦 · 春風風人 · 一度发生的