春風化雨

chūn fēng huà yǔ xuân phong hóa vũ

Hán Việt: xuân phong hóa vũ · Pinyin: chūn fēng huà yǔ

Tổng quan

nghĩa đen: gió xuân và mưa (thành ngữ) | nghĩa bóng: ảnh hưởng lâu dài của một nền giáo dục vững chắc mưa thuận gió hoà; nền giáo dục tốt đẹp。適宜於草木生長的風雨,比喻良好的教育。

Cấu tạo: (xuân) + (phong) + (hóa) + (vũ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: gió xuân và mưa (thành ngữ) | nghĩa bóng: ảnh hưởng lâu dài của một nền giáo dục vững chắc mưa thuận gió hoà; nền giáo dục tốt đẹp。適宜於草木生長的風雨,比喻良好的教育。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 化:化生和养育。指适宜于草木生长的风雨。比喻良好的薰陶和教育。
  • Tân Hoa Tự Điển 化化生和养育。指适宜于草木生长的风雨。比喻良好的薰陶和教育。

Eng

  • CC-CEDICT lit. spring wind and rain (idiom); fig. the long-term influence of a solid education
  • Cihui lit. spring wind and rain (idiom); fig. the long-term influence of a solid education