春风化雨

chūn fēng huà yǔxuân phong hóa vũ

Hán Việt: xuân phong hóa vũ · Pinyin: chūn fēng huà yǔ

Tổng quan

HOÁ VŨ mưa thuận gió hoà; nền giáo dục tốt đẹp

新华 · Tân Hoa Đại lục

化:化生和养育。指适宜于草木生长的风雨。比喻良好的薰陶和教育。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

適合草木生長的和風及雨水。語本《孟子.盡心上》:「君子所以教者五:有如時雨化之者,有成德者,有達財者,有答問者,有私淑艾者。」漢.劉向《說苑.卷五.貴德》:「吾不能以春風風人,吾不能以夏雨雨人,吾窮必矣。」後用以比喻師長和藹親切的教育。《兒女英雄傳》第三七回:「驥兒承老夫子的春風化雨,遂令小子成名。」也作「化雨春風」。

Cấu tạo: 春 (xuân) + 風 (phong) + 化 (hóa) + 雨 (vũ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: gió xuân và mưa (thành ngữ)
  • Cihui nghĩa bóng: ảnh hưởng lâu dài của một nền giáo dục vững chắc mưa thuận gió hoà; nền giáo dục tốt đẹp。適宜於草木生長的風雨,比喻良好的教育。
  • Biên soạn 春風化雨 hūnfēnghuàyǔ id. salutary influence of education

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 化:化生和养育。指适宜于草木生长的风雨。比喻良好的薰陶和教育。

Eng

  • Cihui lit. spring wind and rain (idiom); fig. the long-term influence of a solid education

Từ liên quan

Gần nghĩa

春风一度 · 春风风人 · 春风得意 · 春风满面 · 春风和气 · 化雨春風 · 化雨春风 · 春風和煦