春風和氣

chūn fēng hé qì xuân phong hòa khí

Hán Việt: xuân phong hòa khí · Pinyin: chūn fēng hé qì

Tổng quan

(thành ngữ) ôn hòa như gió xuân

Cấu tạo: (xuân) + (phong) + (hòa) + (khí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thành ngữ) ôn hòa như gió xuân

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 春天和煦的春风吹拂着人们。比喻对人态度和蔼可亲。

Eng

  • CC-CEDICT (idiom) amiable as a spring breeze
  • Cihui (idiom) amiable as a spring breeze