春风和气
xuân phong hòa khí
Hán Việt: xuân phong hòa khí · Pinyin: chūn fēng hé qì
Tổng quan
(thành ngữ) ôn hòa như gió xuân
春天和煦的春风吹拂着人们。比喻对人态度和蔼可亲。
形容和樂融洽的氣氛,或態度和藹可親。《續資治通鑑.卷一六五.宋理宗紹定二年》:「都民當撫縻,使常在春風和氣中,不可使有愁歎。」《孤本元明雜劇.四馬投唐.第二折》:「既唐公不念前讎,你放些個春風和氣將他來待,免的喒一度可喜兩度醜。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 ấm áp
- Tần suất từ (thành ngữ) ôn hòa như gió xuân
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 春天和煦的春风吹拂着人们。比喻对人态度和蔼可亲。
Eng
- Cihui (idiom) amiable as a spring breeze
- Tần suất từ (idiom) amiable as a spring breeze