昧良心
muội lương tâm
Hán Việt: muội lương tâm · Pinyin: mèi liáng xīn
Tổng quan
trái với lương tâm
Nghĩa
Việt
- Cihui trái với lương tâm
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 違背良心。《老殘遊記》第六回:「儻若不是因為他昧良心,為什麼孫大聖不下來,倒叫豬八戒下來呢?」《文明小史》第二九回:「俺也會把你那幾樁昧良心的事合大老爺講講,周家買田三十吊,盧家告忤逆五十吊,張家叔姪分家四十吊。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 违背良心(做坏事):可不能~赚黑钱!
Eng
- CC-CEDICT it goes against one's conscience
- Cihui it goes against one's conscience