昭彰
chiêu chương
Hán Việt: chiêu chương · Pinyin: zhāo zhāng
Tổng quan
rõ ràng; rõ rệt。明顯;顯著。 罪惡昭彰 tội ác rõ ràng
Nghĩa
Việt
- Cihui rõ ràng; rõ rệt。明顯;顯著。 罪惡昭彰 tội ác rõ ràng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.華茂、顯著。南朝梁.蕭統《梁昭明太子文集.卷四.陶淵明集序》:「辭彩精拔,跌宕昭彰,獨超眾類。」宋.歐陽修《集古錄跋尾.卷九.唐李聽神道碑》:「聽父子為唐名將,其勛業昭彰,故以碑考傳,少所差異。」也作「昭章」。 2.彰顯、明示。魏.孝文帝〈祭嵩高山文〉:「昭彰天地,吐納五精。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 显著;彰明功业昭彰|罪恶昭彰。
Eng
- Cihui 昭彰 hāozhāng* v.p. clear; manifest; evident