明顯
minh hiển
Hán Việt: minh hiển · Pinyin: míng xiǎn
Tổng quan
rõ ràng | rõ rệt | hiển nhiên
Nghĩa
Việt
- Cihui rõ ràng | rõ rệt | hiển nhiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 明白顯露。《後漢書.卷八八.西域傳.論曰》:「神跡詭怪,則理絕人區,感驗明顯,則事出天外。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 清楚地显露出来,容易让人看出或感觉到。
- Tân Hoa Tự Điển 1.清楚地显露出来,容易让人看出或感觉到。
Eng
- CC-CEDICT clear|distinct|obvious
- Cihui clear; distinct; obvious