明显

míng xiǎnminh hiển

Hán Việt: minh hiển · Pinyin: míng xiǎn

Tổng quan

rõ ràng; nổi bật. nét chữ rõ ràng. 目標明顯. mục tiêu rõ ràng

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.清楚地显露出来,容易让人看出或感觉到。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

明白顯露。《後漢書.卷八八.西域傳.論曰》:「神跡詭怪,則理絕人區,感驗明顯,則事出天外。」

Cấu tạo: 明 (minh) + 顯 (hiển)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn clear; obvious; evident

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 明白顯露。《後漢書.卷八八.西域傳.論曰》:「神跡詭怪,則理絕人區,感驗明顯,則事出天外。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.清楚地显露出来,容易让人看出或感觉到。
  • Kaggle Zh-Vi distinctness

Eng

  • Cihui clear; distinct; obvious

Đức

  • Handedict offensichtlich, augenscheinlich, selbstverständlich

other

  • Nguồn khác (?-1415) Thiền sư đời Minh, họ Trần, a tự Tuyết Tâm, người xứ Túy Lý (nay là huyện Gia Hưng tỉnh Chiết Giang) Trung Quốc
  • Nguồn khác Xuất gia từ thuở bé, 16 tuổi được độ làm tăng
  • Nguồn khác Ít lâu sau, sư đến chùa luật Thiệu Khánh thụ giới cụ túc, nối pháp Hòa thượng Hy Di ở chùa Vạn Thọ tại Tô Châu
  • Nguồn khác Sư ra hoằng pháp trụ chùa Thiên Ninh
  • Nguồn khác Về già, trở về am Phúc Tế, Trường Châu (nay là Tô Châu) ở ẩn
  • Nguồn khác Mỗi ngày sư lấy thiền tụng tự vui, hàng trí thức và dân dã quy y rất đông

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

分明 · 昭彰 · 昭著 · 显明 · 显然 · 显着 · 显著 · 较著 · 鲜明

Từ trái nghĩa

朦胧 · 模糊 · 隐晦 · 隐约