昭示

zhāo shì chiêu kì

Hán Việt: chiêu kì · Pinyin: zhāo shì

Tổng quan

tuyên bố công khai | làm rõ tỏ rõ; tuyên bố rõ ràng。明白地表示或宣佈。 昭示後世 hậu thế đều tỏ rõ. 昭示國人。 tuyên bố rõ ràng cho nhân dân cả nước.

Cấu tạo: (chiêu) + (kì)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tuyên bố công khai | làm rõ tỏ rõ; tuyên bố rõ ràng。明白地表示或宣佈。 昭示後世 hậu thế đều tỏ rõ. 昭示國人。 tuyên bố rõ ràng cho nhân dân cả nước.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 明白的宣告、公布。漢.袁康《越絕書.卷九.越絕外傳計倪十一》:「傾城傾國,思昭示於後王;麗質冶容,宜求監於前史。」宋.陸游〈謝賜曆日表〉:「齊七政於璿璣,昭示太平之象。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 明白宣示或显示。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.明白宣示或显示。

Eng

  • CC-CEDICT to declare publicly|to make clear
  • Cihui to declare publicly; to make clear

ja

  • JMdict elucidation|explicit statement

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

明示