明示
minh kì
Hán Việt: minh kì · Pinyin: míng shì
Tổng quan
nói rõ ràng | chỉ rõ ho thấy rõ ràng, tỏ ý một cách rõ ràng. minh thị minh thị ☆Cho thấy rõ ràng, tỏ ý một cách rõ ràng.
Nghĩa
Việt
- Cihui nói rõ ràng | chỉ rõ ho thấy rõ ràng, tỏ ý một cách rõ ràng. minh thị minh thị ☆Cho thấy rõ ràng, tỏ ý một cách rõ ràng.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 明白的指示或公開宣布。《左傳.桓公二年》:「而寘其賂器於大廟,以明示百官。」《紅樓夢》第一回:「望乞明示,使弟子不惑。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 明白指示或表示。
- Tân Hoa Tự Điển 1.明白指示或表示。
Eng
- CC-CEDICT to state explicitly|to clearly indicate
- Cihui to state explicitly; to clearly indicate
ja
- JMdict elucidation|explicit statement|specification