是以
thị dĩ
Hán Việt: thị dĩ · Pinyin: shì yǐ
Tổng quan
vì vậy | do đó | nên
Nghĩa
Việt
- Cihui vì vậy | do đó | nên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 所以,表示因果的連詞。《史記.卷二四.樂書》:「廣則容姦,狹則思欲,感滌蕩之氣而滅平和之德,是以君子賤之也。」南朝梁.劉勰《文心雕龍.樂府》:「是以師曠覘風於盛衰,季札鑒微於興廢,精之至也。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 连词。因此;所以。
- Tân Hoa Tự Điển 1.连词。因此;所以。
Eng
- CC-CEDICT therefore|thus|so
- Cihui therefore; thus; so