显像管

xiǎn xiàng guǎnhiển tượng quản

Hán Việt: hiển tượng quản · Pinyin: xiǎn xiàng guǎn

Tổng quan

QUẢN bóng hình (trong máy thu hình)

新华 · Tân Hoa Đại lục

电视接收机中用来显示影像的电子束管。在相互垂直的两偏转线圈中通以线性锯齿电流,使荧光屏光点从左至右和从上至下进行扫描,构成光栅。在电子枪上加以视频调制信号,屏上即出现画面。彩色显像管的荧光屏需按行按列地排上红、绿、蓝三基色的荧光粉条,配上选色机构和色纯调整机构。电子束经基色信号调制、轰击相应的彩色荧光点,混色而呈现彩色。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

一種陰極射線管,是早期電視機、監視器等顯現圖像的管狀組件。也稱為「映像管」。

Cấu tạo: 顯 (hiển) + 像 (tượng) + 管 (quản)

Nghĩa

Việt

  • Cihui CRT dùng trong TV hoặc màn hình máy tính
  • Cihui ống hình
  • Cihui ống kinescope
  • Tần suất từ CRT dùng trong TV hoặc màn hình máy tính , ống hình , ống kinescope; QUẢN bóng hình (trong máy thu hình)
  • Biên soạn 顯像管 iǎnxiàngguǎn n. <elec.> picture tube; display tube; kinescope

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種陰極射線管,是早期電視機、監視器等顯現圖像的管狀組件。也稱為「映像管」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 电视接收机中用来显示影像的电子束管。在相互垂直的两偏转线圈中通以线性锯齿电流,使荧光屏光点从左至右和从上至下进行扫描,构成光栅。在电子枪上加以视频调制信号,屏上即出现画面。彩色显像管的荧光屏需按行按列地排上红、绿、蓝三基色的荧光粉条,配上选色机构和色纯调整机构。电子束经基色信号调制、轰击相应的彩色荧光点,混色而呈现彩色。
  • Kaggle Zh-Vi oscillight

Eng

  • Cihui CRT used in TV or computer monitor; picture tube; kinescope
  • Tần suất từ 顯像管 iǎnxiàngguǎn n. <elec.> picture tube; display tube; kinescope

Từ liên quan

Gần nghĩa

显像 · 显像真空管 · 显像管录像 · 显像液 · 显像形式 · 显像过多