顯性性狀

xiǎn xìng xìng zhuàng hiển tính tính trạng

Hán Việt: hiển tính tính trạng · Pinyin: xiǎn xìng xìng zhuàng

Tổng quan

Cấu tạo: (hiển) + (tính) + (tính) + (trạng)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 具有相对性状的两个纯合亲本杂交后在子一代得到表现的那个亲本性状。如豌豆的纯合高茎亲本与矮茎亲本杂交,产生的子一代都是高茎的,这个高茎性状称为显性性状”。