顯然地

hiển nhiên địa

Hán Việt: hiển nhiên địa

Tổng quan

nhìn bên ngoài, hình như riêng biệt, rõ ràng, rành mạch, minh bạch, rõ rệt có thể nhận biết được, có thể cảm nhận được, có thể quan sát thấy chói, chói lọi, sặc sỡ (màu sắc, ánh sáng), mạnh mẽ, đầy sức sống (người), sống động, mạnh mẽ (khả năng trí tuệ), sinh động, sâu sắc; đầy hình ảnh (một bài nói )

Cấu tạo: (hiển) + (nhiên) + (địa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhìn bên ngoài, hình như riêng biệt, rõ ràng, rành mạch, minh bạch, rõ rệt có thể nhận biết được, có thể cảm nhận được, có thể quan sát thấy chói, chói lọi, sặc sỡ (màu sắc, ánh sáng), mạnh mẽ, đầy sức sống (người), sống động, mạnh mẽ (khả năng trí tuệ), sinh động, sâu sắc; đầy h…