顯眼的

hiển nhãn đích

Hán Việt: hiển nhãn đích

Tổng quan

dễ thấy, rõ ràng, đập ngay vào mắt, lồ lộ, làm cho người ta để ý đến, đáng chú ý nhìn chằm chằm, lồ lộ, đập vào mắt (từ Mỹ,nghĩa Mỹ); (thông tục) có những ý nghĩ kỳ dị, phô trương, hoa hoè hoa sói rõ ràng, hiển nhiên

Cấu tạo: (hiển) + (nhãn) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dễ thấy, rõ ràng, đập ngay vào mắt, lồ lộ, làm cho người ta để ý đến, đáng chú ý nhìn chằm chằm, lồ lộ, đập vào mắt (từ Mỹ,nghĩa Mỹ); (thông tục) có những ý nghĩ kỳ dị, phô trương, hoa hoè hoa sói rõ ràng, hiển nhiên