显示卡

xiǎn shì kǎhiển kì tạp

Hán Việt: hiển kì tạp · Pinyin: xiǎn shì kǎ

Tổng quan

card đồ họa

新华 · Tân Hoa Đại lục

显示器适配卡的简称,计算机硬件之一,其作用是将主机的输出信息传送到显示器上显示出来。简称显卡。

Cấu tạo: 顯 (hiển) + 示 (kì) + 卡 (tạp)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 card đồ họa
  • Tần suất từ card đồ họa
  • Biên soạn 顯示卡 iǎnshìkǎ n. <loan/comp.> display card M:¹zhāng

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 显示器适配卡的简称,计算机硬件之一,其作用是将主机的输出信息传送到显示器上显示出来。简称显卡。

Eng

  • Cihui graphics card
  • Tần suất từ 顯示卡 iǎnshìkǎ n. <loan/comp.> display card M:¹zhāng

Đức

  • Handedict Grafikkarte (S, EDV)

Từ liên quan

Gần nghĩa

显示器 · 显示屏 · 显示板 · 显示的 · 显示者 · 顯示因 · 显示 · 显示内情的