显示器

xiǎn shì qìhiển kì khí

Hán Việt: hiển kì khí · Pinyin: xiǎn shì qì

Tổng quan

màn hình (máy tính)

新华 · Tân Hoa Đại lục

计算机的一种输出设备,能够显示文字、图像等。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

用以顯現文字、數字、符號等的螢幕。

Cấu tạo: 顯 (hiển) + 示 (kì) + 器 (khí)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 màn hình
  • Biên soạn 顯示器 iǎnshìqì* n. 1. indicator 2. <comp.> monitor M:¹jià/¹tái/ge

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 用以顯現文字、數字、符號等的螢幕。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 计算机的一种输出设备,能够显示文字、图像等。
  • Kaggle Zh-Vi display

Eng

  • Cihui display device; monitor

Đức

  • Handedict Display, Monitor

Từ liên quan

Gần nghĩa

显示卡 · 显示屏 · 显示板 · 显示的 · 显示者 · 顯示因 · 显示 · 显示内情的