显示因

hiển kì nhân

Hán Việt: hiển kì nhân

Tổng quan

hiển thị nhân (術語)六種因之一。一念之妄情生,必有所作善惡之業相,如燈之照物,顯然可見也。見入楞伽經二,三藏法數二十六。☸

Cấu tạo: (hiển) + (kì) + (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hiển thị nhân (術語)六種因之一。一念之妄情生,必有所作善惡之業相,如燈之照物,顯然可見也。見入楞伽經二,三藏法數二十六。☸