hiển

Hán Việt: hiển

Tổng quan

làm cho thấy tiết lộ nổi bật dễ thấy

显像 · 显出 · 显卡 · 显圣 · 显型 · 显存 · 显学 · 显宦

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinxiǎn
Hán Việthiển
Quảng Đônghin2
Chú âmㄒㄧㄢˇ
Hán ngữ Trung cổhenx
Baxter-Sagartqʰˤenʔ
Hán ngữ Thượng cổqʰˤenʔ
Phản thiết呼遍切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng4

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ [顯].
  • Thiều Chửu Rõ rệt. Như {hiển nhi dị kiến} [顯而易見] rõ rệt dễ thấy. Vẻ vang. Như {hiển quý} [顯貴], {hiển đạt} [顯達] đều nghĩa là sang trọng vẻ vang cả. Vì thế nên kẻ phú quý cũng gọi là {hiển giả} [顯者]. Con cháu gọi tổ tiên cũng xưng là {hiển}. Như bố đã chết gọi là {hiển khảo} [顯考], mẹ đã chết…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 显 (会意。从页从显,显亦声。今字从页,与人头有联系。本义头上的装饰品) 同本义 显,头明饰也。--《说文》。段玉裁注头明饰者,冕弁充耳之类。” 表面,外面 所说阴为厚利而显为名高者也。--《韩非子》 显 明显;显示得很清楚 显,见也。--《尔雅》。注显,明见也。” 天维显思。--《诗·周颂·敬之》 不敢显然布币行礼。--《国语·吴语》 故法莫如显,而术不欲见。--《韩非子·难三》 又如显轿(没有顶篷、扶手的大椅式轿子。 显(顯)xiǎn ⒈露在外面,易于看出~露。~明。~著。~然。~而易见。 ⒉表现~示。~现。大~身手。 ⒊有声望、有地位的,旧称有权有…

Eng

  • CC-CEDICT to make visible|to reveal|prominent|conspicuous|(prefix) phanero-

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

 〔古文〕:㬎【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤呼典切,音憲。【爾雅·釋詁】光也。又見也。【玉篇】明也,覿也,著也。【書·泰誓】天有顯道,厥類惟彰。【傳】言天有明道,其義類惟明。 又達也。【左傳·僖二十五年】是求顯也。【孟子】而未嘗有顯者來。【疏】言未嘗有富貴顯達者來家中。 又姓。【風俗通】周卿顯甫。 又【正韻】曉見切,音韅。覿也。 又人名。【禮·檀弓】子顯致命于穆公。【釋文】顯,呼遍切。 又叶馨煙切,音羶。【郭璞·朝鮮贊】箕子避商,自𥨥朝鮮。善者所壯,豈有隱顯。【說文】顯,頭明飾也。从頁㬎聲。俗作𩔰,非。

Thuyết Văn

頭朙飾也。 从𩑋。㬎聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

故字从頁。飾者、妝也。女部曰妝、飾也是也。頭明飾者、冕弁充耳之類。引伸爲凡明之偁。按㬎謂衆明。顯本主謂頭明飾。乃顯專行而㬎廢矣。日部㬎下曰。古文以爲顯字。由今字假顯爲㬎。乃謂古文假㬎爲顯也。此古今字之變遷。所必當深究也。 此舉形聲包會意。呼典切。十四部。

【顯】 (hiển) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 𩑋 (𩑋) Phiên thiết: Hô điển thiết Thượng tự: 呼 (hô) | Hạ tự: 典 (điển) Trung cổ thanh mẫu: 曉母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'h' + vận mẫu 'iên' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → hỏi Suy luận: hiển (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: đầu (Bộ đầu) minh sức (Văn sức. Vật gì đã l) vậy

Tự hình

  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 顕 · 㫫 · 㬎 · 𩔰 · 𩕃 · 顕 · 显 · 顯 · 顕 · 显 · 顯