時常的

thì thường đích

Hán Việt: thì thường đích

Tổng quan

bền lòng, kiên trì, kiên định, trung kiên; trung thành, chung thuỷ, không ngớt, không dứt, liên miên, liên tiếp, bất biến, không thay đổi

Cấu tạo: (thì) + (thường) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bền lòng, kiên trì, kiên định, trung kiên; trung thành, chung thuỷ, không ngớt, không dứt, liên miên, liên tiếp, bất biến, không thay đổi