時憲書

thì hiến thư

Hán Việt: thì hiến thư

Tổng quan

sách lịch

Cấu tạo: (thì) + (hiến) + (thư)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sách lịch
  • Cihui sách lịch。舊時指曆書。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 書名。清初湯若望等人掌理訂正。歷代曆書皆稱為某某曆,清時因避高宗弘曆諱,才改稱為「時憲書」。取書經說命上「惟天聰明,惟聖時憲」之義,一直沿用到清末。

Eng

  • Cihui 時憲書 híxiànshū n. <trad.> almanac M:¹běn