時間性

shí jiān xìng thì gian tính

Hán Việt: thì gian tính · Pinyin: shí jiān xìng

Tổng quan

tính thời gian

Cấu tạo: (thì) + (gian) + (tính)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tính thời gian
  • Cihui tính thời gian。事物在某一段時間內才有效、有意義或有作用的特徵。 新聞報導的時間性強,要及時發表。 bản tin có tính thời gian cao, phải cung cấp kịp thời.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 事物的價值及效益因時間因素而改變的特性。如:「生鮮食品講求鮮度,保鮮期具有一定的時間性,不要因為特價而勉強選購。」

Eng

  • Cihui 時間性 híjiānxìng* n. 1. timeliness 2. seasonality; topicality

ja

  • JMdict temporality