降级
hàng cấp
Hán Việt: hàng cấp · Pinyin: jiàng jí
Tổng quan
giáng cấp; giáng chức; hạ chức; hạ tầng công tác
从较高的等级或班级降到较低的等级或班级。
由較高的等級降到較低的等級。如:「降級處分」。
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 降級 iàngjí* v.o. 1. demote 2. send (a student) to a lower grade
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 由較高的等級降到較低的等級。如:「降級處分」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 从较高的等级或班级降到较低的等级或班级。
Eng
- JMdict downgrading
- JMdict demotion
- JMdict degradation
- JMdict lowering of position (or rank, etc.)
- Cihui to demote; to relegate; to degrade
Đức
- Handedict Reduktion
ja
- JMdict 降級(こうきゅう)
other
- Nguồn khác Trục bậc, xuống chức