晚世

wǎn shìvãn thế

Hán Việt: vãn thế · Pinyin: wǎn shì

Tổng quan

thời gần đây

新华 · Tân Hoa Đại lục

近世。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.末世。《淮南子.本經》:「晚世之時,帝有桀紂。」 2.近世。漢.劉向《說苑.卷三.建本》:「晚世之人,莫能閒居心思,鼓琴讀書,追觀上古。」也作「晚近」。

Cấu tạo: 晚 (vãn) + 世 (thế)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 1. modern times 2. last period of an era/dynasty

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.末世。《淮南子.本經》:「晚世之時,帝有桀紂。」 2.近世。漢.劉向《說苑.卷三.建本》:「晚世之人,莫能閒居心思,鼓琴讀書,追觀上古。」也作「晚近」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 近世。

Eng

  • Cihui nowadays

other

  • Nguồn khác Đời sau này, đời gần đây

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

近世