近世

jìn shìcận thế

Hán Việt: cận thế · Pinyin: jìn shì

Tổng quan

cận đại

新华 · Tân Hoa Đại lục

近代。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

過去不遠的時代。《荀子.非相》:「遠舉則病繆,近世則病傭。」也作「近代」。

Cấu tạo: 近 (cận) + 世 (thế)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Như Cận đại 近代.; cận đại
  • Biên soạn 近世 jìnshì n. modern times

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 過去不遠的時代。《荀子.非相》:「遠舉則病繆,近世則病傭。」也作「近代」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 近代。

Eng

  • JMdict recent past
  • JMdict recent times
  • JMdict early modern period (Azuchi-Momoyama to Edo in Japan)
  • Cihui 近世 jìnshì n. modern times
  • Tần suất từ 近世 jìnshì n. modern times

ja

  • JMdict 近世(きんせい)

other

  • Nguồn khác Như Cận đại 近代

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

晚世

Từ trái nghĩa

旷古