晚參

vãn tham

Hán Việt: vãn tham

Tổng quan

VÃN THAM Thiền lâm phương ngữ. Đối lại: Triêu tham. Việc khai thị pháp yếu, tham thiền hoặc niệm tụng vào buổi chiều. Điều Vãn Tham trong STBTTQ ghi: 凡集眾開示皆謂之參。古人匡徒、使之朝夕咨扣、無時而不激揚此道、故每晚必參、則在晡時。 Việc nh

新华 · Tân Hoa Đại lục

禪宗寺院傍晚時集眾上堂念誦修行。《祖庭事苑》卷八:「禪門詰旦升堂謂之『早參』; 日晡念誦謂之『晚參』。」

Cấu tạo: 晚 (vãn) + 参 (tham)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 禪宗寺院傍晚時集眾上堂念誦修行。《祖庭事苑》卷八:「禪門詰旦升堂謂之『早參』; 日晡念誦謂之『晚參』。」

other

  • Nguồn khác Đối lại: Triêu tham
  • Nguồn khác Việc khai thị pháp yếu, tham thiền hoặc niệm tụng vào buổi chiều
  • Nguồn khác Điều Vãn Tham trong STBTTQ ghi: 凡集眾開示皆謂之參。古人匡徒、使之朝夕咨扣、無時而不激揚此道、故每晚必參、則在晡時。 Việc nhóm chúng lại để khai thị gọi là tham
  • Nguồn khác Người xưa giúp đỡ đệ tử bằng cách khiến họ sớm chiều phải thưa hỏi, không lúc nào chẳng đề cao đạo này, thế nên mỗi buỗi phải tham, tức là vào khoảng 3-5 giờ chiều
  • Nguồn khác Chỗ để vãn tham: Nhà ngủ, phương trượng, pháp đường
  • Nguồn khác Đến giờ báo hiệu bằng cách đánh trống hoặc đánh chuông như Thiền sư Phương Hội đánh trống thỉnh ngài Từ Minh cử hành vãn tham

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

早参