晚景

wǎn jǐngvãn cảnh

Hán Việt: vãn cảnh · Pinyin: wǎn jǐng

Tổng quan

cảnh đêm; cảnh chiều.; cảnh già

新华 · Tân Hoa Đại lục

傍晚的景色; 夜晚的情景:江堤~; 晚年的景况:~悲凉。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.傍晚時的景色。唐.張均〈岳陽晚景〉詩:「晚景寒鴉集,秋風旅雁歸。」 2.暮年、晚年。清.袁枚《隨園詩話》卷七:「東坡詩,有才而無情,多趣而少韻:由于天分高,學力淺也。有起而無結,多剛而少柔:驗其知遇早,晚景窮也。」

Cấu tạo: 晚 (vãn) + 景 (cảnh)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Tình cảnh lúc về già.; ình cảnh lúc về già.; VÃN CẢNH Cuối đời,tình cảnh về già. MANL ghi: 山僧臨晚景,不敢自相瞞。 Sơn tăng đến cuối đời, không dám tự lừa dối.; cảnh chiều tối , tình cảnh những năm xế chiều; 1. cảnh đêm; cảnh chiều. 2. cảnh già; cảnh chiều; cảnh già
  • Biên soạn 1. evening scene

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.傍晚時的景色。唐.張均〈岳陽晚景〉詩:「晚景寒鴉集,秋風旅雁歸。」 2.暮年、晚年。清.袁枚《隨園詩話》卷七:「東坡詩,有才而無情,多趣而少韻:由于天分高,學力淺也。有起而無結,多剛而少柔:驗其知遇早,晚景窮也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 傍晚的景色; 夜晚的情景:江堤~; 晚年的景况:~悲凉。

Eng

  • Cihui 晚景 ǎnjǐng* n. 1. evening scene; Xīshān de ∼ shífēn piàoliàng. The evening scene in the western hills is very beautiful. 2. one's circumstances in old age
  • Tần suất từ n. 1. evening scene , Xīshān de ∼ shífēn piàoliàng. The evening scene in the western hills is very beautiful. 2. one's circumstances in old age

other

  • Nguồn khác Tình cảnh lúc về già
  • Nguồn khác MANL ghi: 山僧臨晚景,不敢自相瞞。 Sơn tăng đến cuối đời, không dám tự lừa dối

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

暮年