晚景

wǎn jǐng vãn cảnh

Hán Việt: vãn cảnh · Pinyin: wǎn jǐng

Tổng quan

cảnh chiều tối | tình cảnh những năm xế chiều ình cảnh lúc về già. vãn cảnh vãn cảnh ☆Tình cảnh lúc về già.

Cấu tạo: (vãn) + (cảnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cảnh chiều tối | tình cảnh những năm xế chiều ình cảnh lúc về già. vãn cảnh vãn cảnh ☆Tình cảnh lúc về già.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.傍晚時的景色。唐.張均〈岳陽晚景〉詩:「晚景寒鴉集,秋風旅雁歸。」 2.暮年、晚年。清.袁枚《隨園詩話》卷七:「東坡詩,有才而無情,多趣而少韻:由于天分高,學力淺也。有起而無結,多剛而少柔:驗其知遇早,晚景窮也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 傍晚的景色;夜晚的情景:江堤~;晚年的景况:~悲凉。

Eng

  • CC-CEDICT evening scene|circumstances of one's declining years
  • Cihui 晚景 ǎnjǐng* n. 1. evening scene | Xīshān de ∼ shífēn piàoliàng. The evening scene in the western hills is very beautiful. 2. one's circumstances in old age

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

暮年