暮年

mù nián mộ niên

Hán Việt: mộ niên · Pinyin: mù nián

Tổng quan

tuổi xế chiều | tuổi già uổi già. Tuổi về chiều. mộ niên mộ niên ☆Tuổi già. Tuổi về chiều.

Cấu tạo: (mộ) + (niên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tuổi xế chiều | tuổi già uổi già. Tuổi về chiều. mộ niên mộ niên ☆Tuổi già. Tuổi về chiều.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 老年。唐.杜甫〈詠懷古跡〉詩五首之一:「庾信平生最蕭瑟,暮年詩賦動江關。」《初刻拍案驚奇》卷二四:「你道老來子做父母的,巴不得他早成配偶,奉事暮年。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 晩年;老年。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.晩年;老年。

Eng

  • CC-CEDICT one's declining years; one's old age
  • Cihui one's declining years; one's old age

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

晚年 · 晚景 · 老年