暮年
mộ niên
Hán Việt: mộ niên · Pinyin: mù nián
Tổng quan
tuổi già; về già; tuổi xế chiều
1.晩年; 老年。
老年。唐.杜甫〈詠懷古跡〉詩五首之一:「庾信平生最蕭瑟,暮年詩賦動江關。」《初刻拍案驚奇》卷二四:「你道老來子做父母的,巴不得他早成配偶,奉事暮年。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 tuổi già
- VietPhrases về già; tuổi xế chiều
- Tần suất từ Tuổi già. Tuổi về chiều.; mùa thu, (nghĩa bóng) thời xế chiều (thời kỳ bắt đầu suy tàn); Đuổi già. Tuổi về chiều.; tuổi xế chiều; tuổi già; mộ niên: tuổi già/về già/tuổi xế chiều; tuổi già; về già; tuổi xế chiều; về già; tuổi xế chiều
- Biên soạn declining years; old age
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 老年。唐.杜甫〈詠懷古跡〉詩五首之一:「庾信平生最蕭瑟,暮年詩賦動江關。」《初刻拍案驚奇》卷二四:「你道老來子做父母的,巴不得他早成配偶,奉事暮年。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.晩年; 老年。
- Kaggle Zh-Vi autumn
Eng
- Cihui one's declining years; one's old age
- Tần suất từ n. declining years; old age
Đức
- Handedict Betagtheit