晚期的
vãn kì đích
Hán Việt: vãn kì đích
Tổng quan
muộn, chậm, trễ, (thơ ca) mới rồi, gần đây, (xem) better cuối, chót, tận cùng, vạch giới hạn, định giới hạn (đường mốc), ba tháng một lần, theo từng quý, đầu cuối, phần chót, (ngành đường sắt) ga cuối cùng, (điện học) cực, đầu (dây dẫn), (ngôn ngữ học) đuôi từ, từ vĩ
Nghĩa
Việt
- Cihui muộn, chậm, trễ, (thơ ca) mới rồi, gần đây, (xem) better cuối, chót, tận cùng, vạch giới hạn, định giới hạn (đường mốc), ba tháng một lần, theo từng quý, đầu cuối, phần chót, (ngành đường sắt) ga cuối cùng, (điện học) cực, đầu (dây dẫn), (ngôn ngữ học) đuôi từ, từ vĩ