晚生

wǎn shēngvãn sanh

Hán Việt: vãn sanh · Pinyin: wǎn shēng

Tổng quan

hậu sinh; sinh sau; vãn sinh

新华 · Tân Hoa Đại lục

后辈对前辈谦称自己。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

後進對於前輩的謙稱。《儒林外史》第三九回:「蕭雲仙道:『晚生得蒙老先生指教,如撥雲見日,感謝不盡。』」《文明小史》第二四回:「宋卿道:『這些器具名目,晚生雖開得出,只是辦得齊全辦不齊全,卻拿不定。』」

Cấu tạo: 晚 (vãn) + 生 (sanh)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Người trẻ tuổi sinh sau đẻ muộn. Tiếng tự xưng khi đứng trước người già cả.; gười trẻ tuổi sinh sau đẻ muộn. Tiếng tự xưng khi đứng trước người già cả.; tôi (khiêm tốn, trước người lớn tuổi) (cổ); hậu sinh; sinh sau; vãn sinh; hậu sinh; sinh sau
  • Biên soạn pr. <humb.> I (self-reference before elders)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 後進對於前輩的謙稱。《儒林外史》第三九回:「蕭雲仙道:『晚生得蒙老先生指教,如撥雲見日,感謝不盡。』」《文明小史》第二四回:「宋卿道:『這些器具名目,晚生雖開得出,只是辦得齊全辦不齊全,卻拿不定。』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 后辈对前辈谦称自己。

Eng

  • Cihui I (self-deprecatory, in front of elders) (old)
  • Tần suất từ pr. <humb.> I (self-reference before elders)

other

  • Nguồn khác Người trẻ tuổi sinh sau đẻ muộn. Tiếng tự xưng khi đứng trước người già cả

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

晚辈