晚生

wǎn shēng vãn sanh

Hán Việt: vãn sanh · Pinyin: wǎn shēng

Tổng quan

tôi (khiêm tốn, trước người lớn tuổi) (cổ) gười trẻ tuổi sinh sau đẻ muộn. Tiếng tự xưng khi đứng trước người già cả. vãn sinh vãn sinh ☆Người trẻ tuổi sinh sau đẻ muộn. Tiếng tự xưng khi đứng trước người già cả.

Cấu tạo: (vãn) + (sanh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tôi (khiêm tốn, trước người lớn tuổi) (cổ) gười trẻ tuổi sinh sau đẻ muộn. Tiếng tự xưng khi đứng trước người già cả. vãn sinh vãn sinh ☆Người trẻ tuổi sinh sau đẻ muộn. Tiếng tự xưng khi đứng trước người già cả.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 後進對於前輩的謙稱。《儒林外史》第三九回:「蕭雲仙道:『晚生得蒙老先生指教,如撥雲見日,感謝不盡。』」《文明小史》第二四回:「宋卿道:『這些器具名目,晚生雖開得出,只是辦得齊全辦不齊全,卻拿不定。』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 后辈对前辈谦称自己。

Eng

  • CC-CEDICT I (self-deprecatory, in front of elders) (old)
  • Cihui I (self-deprecatory, in front of elders) (old)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

晚辈