晚辈
vãn bối
Hán Việt: vãn bối · Pinyin: wǎn bèi
Tổng quan
thế hệ sau; hậu sinh; hậu bối
后辈; 小辈晚辈们为老人祝寿。
後輩。輩分比較低的人。宋.蘇軾〈過廣愛寺見三學演師觀楊惠之塑寶山朱瑤畫文殊普賢〉詩三首之三:「朱瑤唐晚輩,得法尚雄深。」《西遊記》第二四回:「九曜是家師的晚輩,元辰是家師的下賓。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ thế hệ sau; hậu sinh; hậu bối; vãn bối: vãn bối/thế hệ sau/hậu sinh/hậu bối
- Biên soạn younger generation; one's juniors
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 後輩。輩分比較低的人。宋.蘇軾〈過廣愛寺見三學演師觀楊惠之塑寶山朱瑤畫文殊普賢〉詩三首之三:「朱瑤唐晚輩,得法尚雄深。」《西遊記》第二四回:「九曜是家師的晚輩,元辰是家師的下賓。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 后辈; 小辈晚辈们为老人祝寿。
Eng
- Cihui the younger generation; those who come after
- Tần suất từ n. younger generation; one's juniors , Tā shì wǒ yéye de ∼. He's a generation younger than my granddad. M:²wèi/¹míng/¹gè
Đức
- Handedict jüngere Generation
other
- Nguồn khác Hạng người sinh sau đẻ muộn. Tiếng tự xưng khi đứng trước người già cả