晚生後學

wǎn shēng hòu xué vãn sanh hậu học

Hán Việt: vãn sanh hậu học · Pinyin: wǎn shēng hòu xué

Tổng quan

Cấu tạo: (vãn) + (sanh) + (hậu) + (học)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 學習同一技藝或學問的後生晚輩。《宣和書譜.卷一五.草書三.晉.庾翼》:「是知翼之書固自超絕,其為當日書家名流所推先如此,其自許亦自高,要是,其所得非晚生後學淺淺所能追逐也。」

Eng

  • Cihui 晚生後學 ǎnshēnghòuxué f.e. younger worker/scholar/etc. in a field