晚節黃花

wǎn jié huáng huā vãn tiết hoàng hoa

Hán Việt: vãn tiết hoàng hoa · Pinyin: wǎn jié huáng huā

Tổng quan

Cấu tạo: (vãn) + (tiết) + (hoàng) + (hoa)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 在歲暮寒冬中不凋的菊花。比喻人老而操守愈堅。明.王世貞《鳴鳳記》第三八齣:「須信苦盡甘來,晚節黃花無既。」也作「寒花晚節」、「黃花晚節」。

Eng

  • Cihui 晚節黃花 ǎnjiéhuánghuā id. retain integrity in one's closing years