晚香玉

wǎn xiāng yù vãn hương ngọc

Hán Việt: vãn hương ngọc · Pinyin: wǎn xiāng yù

Tổng quan

vãn hương ngọc: cây hoa huệ/hoa huệ/hoa vãn hương ngọc

Cấu tạo: (vãn) + (hương) + (ngọc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vãn hương ngọc: cây hoa huệ/hoa huệ/hoa vãn hương ngọc

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 植物名。龍舌蘭科月下香屬,多年生草本。根莖塊狀,地上莖高四十至六十餘公分。單葉互生,線狀披針形,全緣,基腳抱莖。穗狀花序頂生,花乳白色,常成對著生,花冠漏斗形,花被筒較裂片長,彎曲,裂片六枚,橢圓形。花香濃郁,以夜間尤甚。也稱為「月下香」、「夜來香」。

Eng

  • Cihui 晚香玉 ǎnxiāngyù n. <bot.> tuberose