晦氣

huì qì hối khí

Hán Việt: hối khí · Pinyin: huì qì

Tổng quan

xui xẻo | không may | bi thảm | khốn khổ

Cấu tạo: (hối) + (khí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xui xẻo | không may | bi thảm | khốn khổ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 遇事不順利、倒楣。《西遊記》第三四回:「可是晦氣!經倒不曾取得,且來替他做皂隸!」《儒林外史》第五四回:「你賒了豬頭肉的錢不還,也來問我要!終日吵鬧這事,那裡來的晦氣!」也作「悔氣」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 不吉利;倒霉真~,刚出门就遇上大雨; 指人倒霉或生病时难看的气色满脸~。
  • Tân Hoa Tự Điển ①不吉利;倒霉真~,刚出门就遇上大雨。②指人倒霉或生病时难看的气色满脸~。

Eng

  • CC-CEDICT bad luck|unlucky|calamitous|wretched
  • Cihui bad luck; unlucky; calamitous; wretched

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

不利