不利

bù lì bất lợi

Hán Việt: bất lợi · Pinyin: bù lì

Tổng quan

không thuận lợi | bất lợi | có hại | tổn hại hông ích gì, có hại. bất lợi bất lợi ☆Không ích gì, có hại.

Cấu tạo: (bất) + (lợi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không thuận lợi | bất lợi | có hại | tổn hại hông ích gì, có hại. bất lợi bất lợi ☆Không ích gì, có hại.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.不順遂。如:「流年不利。」 2.有壞處,沒有好處。《管子.乘馬》:「為事之不成,國之不利也。」《三國演義》第一回:「賊戰不利,退入長社,依草結營。」 3.不鋒利。《論衡.書解》:「稱干將之利,刺則不能擊,擊則不能刺,非刃不利,不能一旦二也。」《三國演義》第三回:「汝劍利,吾劍未嘗不利!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 有害;没有好处; 不顺利;不能取胜; 不锋利。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.有害;没有好处。 2.不顺利;不能取胜。 3.不锋利。

Eng

  • CC-CEDICT unfavorable|disadvantageous|harmful|detrimental
  • Cihui unfavorable; disadvantageous; harmful; detrimental

ja

  • JMdict disadvantage|handicap|unfavorable position

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

不吉 · 不祥 · 晦气

Từ trái nghĩa

有利