普通人
phổ thông nhân
Hán Việt: phổ thông nhân · Pinyin: pǔ tōng rén
Tổng quan
người bình thường | công dân bình thường | người dân | người đi đường
Nghĩa
Việt
- Cihui người bình thường | công dân bình thường | người dân | người đi đường
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.無特殊身分或階級的一般人。如:「王老闆約談我,只是想知道普通人對這件事的看法。」 2.戲曲劇目。英國十五世紀的一齣道德劇。內容是以寓言方式來探討死亡、命運和靈魂的問題。因其文字優美、純樸而莊嚴,人物刻劃細膩生動,且頗富戲劇性,因此被公認為道德劇中的最佳代表作。
Eng
- CC-CEDICT ordinary person|private citizen|people|the person in the street
- Cihui ordinary person; private citizen; people; the person in the street
ja
- JMdict ordinary person