普通的

phổ thông đích

Hán Việt: phổ thông đích

Tổng quan

chung, công, công cộng, thường, thông thường, bình thường, phổ biến, phổ thông, tầm thường; thô tục, đất công, quyền được hưởng trên đất đai của người khác, sự chung, của chung, (từ cổ,nghĩa cổ) những người bình dân, dân chúng, cùng với, cũng như, giống như, đặc biệt khác thường toàn thế giới, khắp thế giới, (tôn giáo) (thuộc) giáo hội toàn thế giới chung, chung chung, tổng, (quân sự) tổng hành di…

Cấu tạo: (phổ) + (thông) + (đích)

Nghĩa

Eng

  • Cihui commom