普通話

pǔ tōng huà phổ thông thoại

Hán Việt: phổ thông thoại · Pinyin: pǔ tōng huà

Tổng quan

Quan Thoại (ngôn ngữ phổ thông) | Phổ thông thoại (lời nói chung của tiếng Trung Quốc) | lời nói thông thường tiếng phổ thông; tiếng Trung Quốc; tiếng Quan Thoại (Trung Quốc)。現代漢語的標準語,以北京語音為標準音,以北方話為基礎方言,以典範的現代白話文著作為語法規範。

Cấu tạo: (phổ) + (thông) + (thoại)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Quan Thoại (ngôn ngữ phổ thông) | Phổ thông thoại (lời nói chung của tiếng Trung Quốc) | lời nói thông thường tiếng phổ thông; tiếng Trung Quốc; tiếng Quan Thoại (Trung Quốc)。現代漢語的標準語,以北京語音為標準音,以北方話為基礎方言,以典範的現代白話文著作為語法規範。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.各方言區以官話為基礎所自然形成的共通語言。 2.大陸地區指官方推行的共通語。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 现代汉民族共同语,以北京语音为标准音,以北方话为基础方言,以典范的现代白话文著作为语法规范。

Eng

  • CC-CEDICT Mandarin (common language)|Putonghua (common speech of the Chinese language)|ordinary speech
  • Cihui Mandarin (common language); Putonghua (common speech of the Chinese language); ordinary speech

ja

  • JMdict Standard Chinese|Modern Standard Mandarin|Putonghua