普通郵票

pǔ tōng yóu piào phổ thông bưu phiếu

Hán Việt: phổ thông bưu phiếu · Pinyin: pǔ tōng yóu piào

Tổng quan

Cấu tạo: (phổ) + (thông) + (bưu) + (phiếu)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 郵政機關為適應一般性長期需要而發行的郵票。其面值有大有小,且一版再版,印行多次,而圖案的題材廣泛、普遍,通用的期限特長。相對於紀念郵票和特種郵票而言。